懈
[xiè]
lỏng lẻo; cẩu thả
二十分钟也够,重要的是坚持不懈,每天都不间断。
èr shí fēn zhōng yě gòu, zhòng yào de shì jiān chí bú xiè, měi tiān dōu bù jiàn duàn.Hai mươi phút cũng đủ, quan trọng là kiên trì không ngừng, mỗi ngày đều không gián đoạn.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…他肩负重任,不敢有丝毫懈怠。
tā jiān fù zhòng rèn, bù gǎn yǒu sī háo xiè dài.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề, không dám lơ là dù chỉ một chút.
您放心,接下来的几天我会全力以赴,不懈努力地备考,绝不松懈。
nín fàng xīn, jiē xià lái de jǐ tiān wǒ huì quán lì yǐ fù, bú xiè nǔ lì dì bèi kǎo, jué bù sōng xiè.Thầy yên tâm, mấy ngày tiếp theo em sẽ dốc toàn lực, nỗ lực không ngừng để ôn thi, tuyệt đối không lơ là.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃