松懈
[sōng xiè] [松 懈]
thư giãn; lơ là nỗ lực; chểnh mảng
您放心,接下来的几天我会全力以赴,不懈努力地备考,绝不松懈。
nín fàng xīn, jiē xià lái de jǐ tiān wǒ huì quán lì yǐ fù, bú xiè nǔ lì dì bèi kǎo, jué bù sōng xiè.Thầy yên tâm, mấy ngày tiếp theo em sẽ dốc toàn lực, nỗ lực không ngừng để ôn thi, tuyệt đối không lơ là.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃老师嘱咐同学们在假期里也要坚持复习汉语,不能松懈。
lǎo shī zhǔ fù tóng xué men zài jià qī lǐ yě yào jiān chí fù xí hàn yǔ, bù néng sōng xiè.Thầy giáo dặn dò các học sinh trong kỳ nghỉ cũng phải kiên trì ôn tập tiếng Trung, không được lơ là.