怠
[dài]
nhàn rỗi; lười biếng; cẩu thả
员工的职业倦怠已严重影响团队的整体凝聚力。
yuán gōng de zhí yè juàn dài yǐ yán zhòng yǐng xiǎng tuán duì de zhěng tǐ níng jù lì.Sự kiệt sức trong công việc của nhân viên đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự gắn kết chung của đội ngũ.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần他肩负重任,不敢有丝毫懈怠。
tā jiān fù zhòng rèn, bù gǎn yǒu sī háo xiè dài.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề, không dám lơ là dù chỉ một chút.
建议你定期进行心理疏导以缓解职业倦怠,很有帮助。
jiàn yì nǐ dìng qī jìn xíng xīn lǐ shū dǎo yǐ huǎn jiě zhí yè juàn dài, hěn yǒu bāng zhù.Khuyên em nên định kỳ tiến hành tham vấn tâm lý để làm dịu sự kiệt sức nghề nghiệp, sẽ rất có ích.
Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp