不怠
[bù dài] [BẤT 怠]
không ngừng nỗ lực
很好,只要笃行不怠、持之以恒,我相信届时你定能顺利通过答辩考核。
hěn hǎo, zhǐ yào dǔ xíng bú dài, chí zhī yǐ héng, wǒ xiāng xìn jiè shí nǐ dìng néng shùn lì tōng guò dá biàn kǎo hé.Rất tốt, chỉ cần kiên định không ngừng nghỉ, bền bỉ đến cùng, thầy tin lúc đó em nhất định sẽ vượt qua kỳ đánh giá bảo vệ một cách thuận lợi.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…