闲暇
[xián xiá] [闲 暇]
nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến
你若总是瞻前顾后,非要等闲暇充裕才去行动,迟早会错失良机而后悔莫及。
nǐ ruò zǒng shì zhān qián gù hòu, fēi yào děng xián xiá chōng yù cái qù xíng dòng, chí zǎo huì cuò shī liáng jī ér hòu huǐ mò jí.Cậu nếu cứ chần chừ đắn đo, nhất quyết chờ đến khi hoàn toàn rảnh rỗi mới hành động, sớm muộn gì cũng sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt mà hối hận không kịp.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早他闲暇时总爱哼两句民间小曲。
tā xián xiá shí zǒng ài hēng liǎng jù mín jiān xiǎo qǔ.Lúc rảnh rỗi ông ấy luôn thích ngân nga vài câu hát dân gian.
闲暇时同事们喜欢八卦明星的私生活。
xián xiá shí tóng shì men xǐ huan bā guà míng xīng de sī shēng huó.Lúc rảnh rỗi đồng nghiệp thích bàn tán về đời tư của các ngôi sao.