暇
[xiá]
nhàn rỗi
难怪您看起来这么疲惫。学校的行政工作和科研任务确实让人应接不暇吧?
nán guài nín kàn qǐ lái zhè me pí bèi. xué xiào de xíng zhèng gōng zuò hé kē yán rèn wu què shí ràng rén yìng jiē bù xiá ba?Thảo nào trông thầy mệt mỏi như vậy. Công việc hành chính và nhiệm vụ nghiên cứu khoa học ở trường quả thực khiến người ta không kịp trở tay nhỉ?
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至他闲暇时总爱哼两句民间小曲。
tā xián xiá shí zǒng ài hēng liǎng jù mín jiān xiǎo qǔ.Lúc rảnh rỗi ông ấy luôn thích ngân nga vài câu hát dân gian.
你若总是瞻前顾后,非要等闲暇充裕才去行动,迟早会错失良机而后悔莫及。
nǐ ruò zǒng shì zhān qián gù hòu, fēi yào děng xián xiá chōng yù cái qù xíng dòng, chí zǎo huì cuò shī liáng jī ér hòu huǐ mò jí.Cậu nếu cứ chần chừ đắn đo, nhất quyết chờ đến khi hoàn toàn rảnh rỗi mới hành động, sớm muộn gì cũng sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt mà hối hận không kịp.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早