不暇
[bù xiá] [BẤT 暇]
không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
难怪您看起来这么疲惫。学校的行政工作和科研任务确实让人应接不暇吧?
nán guài nín kàn qǐ lái zhè me pí bèi. xué xiào de xíng zhèng gōng zuò hé kē yán rèn wu què shí ràng rén yìng jiē bù xiá ba?Thảo nào trông thầy mệt mỏi như vậy. Công việc hành chính và nhiệm vụ nghiên cứu khoa học ở trường quả thực khiến người ta không kịp trở tay nhỉ?
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至