怠慢
[dài màn] [怠 慢]
coi nhẹ; sao lãng
无论工作多忙,我们都绝不能怠慢客户。
wú lùn gōng zuò duō máng, wǒ men dōu jué bù néng dài màn kè hù.Dù công việc bận đến đâu, chúng ta tuyệt đối không được coi nhẹ khách hàng.
招待不周,怠慢了您。
zhāo dài bù zhōu, dài màn le nín.Tiếp đãi chưa chu đáo, thất lễ với quý vị rồi.