偷懒【偷懶】
[tōu lǎn] [偷 懒]
trốn làm biếng; lười biếng
贪图安逸,干活不出力
团队项目需要大家齐心协力,绝不能有人借故偷懒。
tuán duì xiàng mù xū yào dà jiā qí xīn xié lì, jué bù néng yǒu rén jiè gù tōu lǎn.Dự án nhóm cần mọi người chung sức, tuyệt đối không ai được viện cớ lười biếng.
没问题,我一定按时来训练,绝不偷懒。
méi wèn tí, wǒ yí dìng àn shí lái xùn liàn, jué bù tōu lǎn.Không thành vấn đề, mình nhất định sẽ đến tập đúng giờ, tuyệt đối không lười biếng.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于对啊,如果不严格考核,大家偷懒怎么办?
duì a, rú guǒ bù yán gé kǎo hé, dà jiā tōu lǎn zěn me bàn?Đúng thế, nếu không đánh giá nghiêm ngặt, mọi người lười biếng thì sao?
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说他是个能吃苦的人,工作从不偷懒。
tā shì gè néng chī kǔ de rén, gōng zuò cóng bù tōu lǎn.Anh ấy là người biết chịu khổ, làm việc không bao giờ lười biếng.