XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

偷看

[tōu kàn] [偷 KHÁN]

nhìn trộm; nhìn lén; liếc trộm

瞒着人偷偷地看

考试期间严禁偷看旁人试卷,违者取消成绩。

kǎo shì qī jiān yán jìn tōu kàn páng rén shì juàn, wéi zhě qǔ xiāo chéng jì.

Trong giờ thi nghiêm cấm nhìn trộm bài thi của người bên cạnh, ai vi phạm sẽ bị hủy kết quả.

小偷看见警察就想逃,但没有成功。

xiǎo tōu kàn jiàn jǐng chá jiù xiǎng táo, dàn méi yǒu chéng gōng.

Tên trộm thấy cảnh sát liền muốn trốn nhưng không thành công.

她偷偷看了一眼他的手机。

tā tōu tōu kàn le yì yǎn tā de shǒu jī.

Cô ấy lén nhìn một cái vào điện thoại của anh ấy.

他在课堂上偷看小说被老师发现了。

tā zài kè táng shàng tōu kàn xiǎo shuō bèi lǎo shī fā xiàn le.

Cậu ấy lén đọc tiểu thuyết trong giờ học bị thầy giáo phát hiện.