别看【別看】
[bié kàn] [别 KHÁN]
đừng bị đánh lừa bởi thực tế rằng
用在句首,表示虽有某种情况但事实相反。
别看他年纪小,做事却非常认真。
bié kàn tā nián jì xiǎo, zuò shì què fēi cháng rèn zhēn.Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi mà coi thường, làm việc rất nghiêm túc.
也别看电脑,多喝水,早点儿睡。
yě bié kàn diàn nǎo, duō hē shuǐ, zǎo diǎn r shuì.Cũng đừng xem máy tính, uống nhiều nước, ngủ sớm đi.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别别看他年纪小,能耐可大着呢。
bié kàn tā nián jì xiǎo, néng nài kě dà zhe ne.Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, bản lĩnh lớn lắm đấy.
晚上上床以后,别看手机了。
wǎn shàng shàng chuáng yǐ hòu, bié kàn shǒu jī le.Buổi tối sau khi lên giường, đừng xem điện thoại nữa.
Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别