别墅【別墅】
[bié shù] [别 墅]
biệt thự; lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò)
郊区或风景区供休养居住的独栋住宅。
他在山脚下买了一栋别墅,周末常去度假。
tā zài shān jiǎo xià mǎi le yí dòng bié shù, zhōu mò cháng qù dù jià.Anh ấy mua một căn biệt thự dưới chân núi, cuối tuần thường đến nghỉ dưỡng.
幢、座
小偷翻过围墙潜入了别墅。
xiǎo tōu fān guò wéi qiáng qián rù le bié shù.Kẻ trộm trèo qua tường bao lẻn vào căn biệt thự.
这栋豪华别墅坐落在风景秀丽的海边。
zhè dòng háo huá bié shù zuò luò zài fēng jǐng xiù lì de hǎi biān.Căn biệt thự sang trọng này tọa lạc bên bờ biển phong cảnh hữu tình.
那片地区建造了很多专供富人居住的别墅。
nà piàn dì qū jiàn zào le hěn duō zhuān gòng fù rén jū zhù de bié shù.Khu vực đó đã xây dựng rất nhiều biệt thự dành riêng cho người giàu ở.
