别提了【別提了】
[bié tí le] [别 提 了]
đừng nhắc nữa; đừng nói đến; bỏ qua chủ đề này
表示不愿再提或情况不尽如人意
别提了,今天的考试我考得很不理想。
bié tí le, jīn tiān de kǎo shì wǒ kǎo de hěn bù lǐ xiǎng.Đừng nhắc nữa, bài thi hôm nay tôi làm không tốt chút nào.
别提了,这个月我连一次都没去。
bié tí le, zhè ge yuè wǒ lián yí cì dōu méi qù.Đừng nhắc nữa, tháng này mình ngay cả một lần cũng chưa đi.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…别提了,我刚才开车回家,堵了一个多小时。
bié tí le, wǒ gāng cái kāi chē huí jiā, dǔ le yí gè duō xiǎo shí.Đừng nhắc nữa, tớ vừa lái xe về nhà, bị tắc hơn một tiếng.
Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng别提了,我不仅写不出来,脑子还一片空白。
bié tí le, wǒ bù jǐn xiě bù chū lái, nǎo zǐ hái yí piàn kòng bái.Đừng nhắc nữa, mình không những không viết ra được, mà đầu óc còn trống rỗng.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而