别说【別說】
[bié shuō] [别 THUYẾT]
chứ đừng nói đến; huống hồ
用于后一分句,表示递进
这个问题连专家都没解决,别说我们了。
zhè ge wèn tí lián zhuān jiā dōu méi jiě jué, bié shuō wǒ men le.Vấn đề này đến chuyên gia còn chưa giải quyết được, chứ đừng nói đến chúng ta.
đừng nói; ngưng nói
表示禁止或劝阻说话
你先别说了,听听大家的意见。
nǐ xiān bié shuō le, tīng tīng dà jiā de yì jiàn.Bạn tạm thời đừng nói nữa, hãy nghe ý kiến của mọi người xem sao.
对,嗓子不好就别说话了。
duì, sǎng zi bù hǎo jiù bié shuō huà le.Đúng rồi, họng không khỏe thì đừng nói chuyện nữa.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别好的,嘘,他好像走过来了,快别说了。
hǎo de, xū, tā hǎo xiàng zǒu guò lái le, kuài bié shuō le.Được rồi, suỵt, hình như cậu ấy đi qua rồi, mau đừng nói nữa.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ别说得这么严重,大家坐下来商量一下不行吗?
bié shuō de zhè me yán zhòng, dà jiā zuò xià lái shāng liáng yí xià bù xíng ma?Đừng nói nghiêm trọng thế, mọi người ngồi xuống thương lượng không được sao?
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà