再说【再說】
[zài shuō] [再 THUYẾT]
nói lại; hoãn thảo luận đến sau; hơn nữa
表示事情以后再办,或表示补充理由。
这件事先放一放,等开完会再说吧。
zhè jiàn shì xiān fàng yi fàng, děng kāi wán huì zài shuō ba.Việc này tạm gác lại đã, đợi họp xong rồi hãy nói.
好,那我再说一次。
hǎo, nà wǒ zài shuō yí cì.Được, vậy thầy nói lại lần nữa nhé.
Trong bài: Nhờ thầy giáo nói chậm lại你先休息,其他事情以后再说。
nǐ xiān xiū xi, qí tā shì qíng yǐ hòu zài shuō.Cậu nghỉ trước đi, những việc khác nói sau.
太感谢您了。我也想正式向他道歉,保证以后不再说重话了。
tài gǎn xiè nín le. wǒ yě xiǎng zhèng shì xiàng tā dào qiàn, bǎo zhèng yǐ hòu bú zài shuō zhòng huà le.Cảm ơn thầy nhiều ạ. Em cũng muốn chính thức xin lỗi cậu ấy, đảm bảo sau này không nói lời nặng nề nữa.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn