况且【況且】
[kuàng qiě] [况 且]
hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
表示进一步申述理由
外面雨下得这么大,况且天也黑了,你明天再去吧。
wài miàn yǔ xià de zhè me dà, kuàng qiě tiān yě hēi le, nǐ míng tiān zài qù ba.Bên ngoài mưa to thế này, hơn nữa trời cũng tối rồi, mai bạn hẵng đi.
奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。
bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…