XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

姑且

[gū qiě] [姑 且]

tạm thời; hãy cứ; tạm

表示暂且如此,先退一步考虑。

这件事我们姑且先这么决定吧。

zhè jiàn shì wǒ men gū qiě xiān zhè me jué dìng ba.

Chuyện này chúng ta tạm thời cứ quyết định như vậy đi.

行吧,那就听你的,我姑且试一次,不过心里还是有点悬。

xíng ba, nà jiù tīng nǐ de, wǒ gū qiě shì yí cì, bú guò xīn lǐ hái shì yǒu diǎn xuán.

Được thôi, vậy nghe cậu, mình tạm thời thử một lần, nhưng trong lòng vẫn hơi bất an.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

我们不妨姑且相信这个方案,先小范围推行,看看实际效果如何。

wǒ men bù fáng gū qiě xiāng xìn zhè ge fāng àn, xiān xiǎo fàn wéi tuī xíng, kàn kàn shí jì xiào guǒ rú hé.

Chúng ta chẳng bằng tạm thời tin tưởng phương án này, triển khai phạm vi nhỏ trước, xem hiệu quả thực tế thế nào.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

当然不是。我们可以姑且在院里的内部刊物上,试点公开评审数据。

dāng rán bú shì. wǒ men kě yǐ gū qiě zài yuàn lǐ de nèi bù kān wù shàng, shì diǎn gōng kāi píng shěn shù jù.

Tất nhiên là không. Chúng ta có thể tạm thời thí điểm công khai dữ liệu bình duyệt trên ấn phẩm nội bộ của viện.

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且