姑
[gū]
cô (bên nội); chị em gái của chồng; mẹ chồng (cũ)
行吧,那就听你的,我姑且试一次,不过心里还是有点悬。
xíng ba, nà jiù tīng nǐ de, wǒ gū qiě shì yí cì, bú guò xīn lǐ hái shì yǒu diǎn xuán.Được thôi, vậy nghe cậu, mình tạm thời thử một lần, nhưng trong lòng vẫn hơi bất an.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且姑姑送了我一本非常有趣的书。
gū gu sòng le wǒ yì běn fēi cháng yǒu qù de shū.Cô ruột tặng tôi một quyển sách rất thú vị.
我们不妨姑且相信这个方案,先小范围推行,看看实际效果如何。
wǒ men bù fáng gū qiě xiāng xìn zhè ge fāng àn, xiān xiǎo fàn wéi tuī xíng, kàn kàn shí jì xiào guǒ rú hé.Chúng ta chẳng bằng tạm thời tin tưởng phương án này, triển khai phạm vi nhỏ trước, xem hiệu quả thực tế thế nào.
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且