姑姑
[gū gu] [姑 姑]
cô ruột; lượng từ: 个 (gè)
父亲的姐妹。
这个周末我要去姑姑家吃饭。
zhè ge zhōu mò wǒ yào qù gū gu jiā chī fàn.Cuối tuần này tôi sẽ đến nhà cô ruột ăn cơm.
个
这个女孩的相貌酷似她的姑姑。
zhè ge nǚ hái de xiàng mào kù sì tā de gū gu.Ngoại hình của cô bé này giống hệt người cô của mình.