姑娘
[gū niang] [姑 娘]
1.cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ
年轻的女子。
那个姑娘长得很好看。
nà ge gū niáng cháng de hěn hǎo kàn.Cô gái đó trông rất xinh.
2.con gái (của ai đó)
女儿。
张大爷有两个姑娘,一个儿子。
zhāng dà yé yǒu liǎng gè gū niáng, yí gè ér zi.Bác Trương có hai cô con gái và một cậu con trai.
个
哥哥终于娶到了他深爱的姑娘。
gē ge zhōng yú qǔ dào le tā shēn ài de gū niáng.Anh trai cuối cùng đã lấy được cô gái mà anh ấy yêu sâu sắc.
那个小姑娘的想法非常单纯。
nà ge xiǎo gū niáng de xiǎng fǎ fēi cháng dān chún.Suy nghĩ của cô gái nhỏ đó rất đơn giản.
这个小姑娘说话办事都显得很洋。
zhè ge xiǎo gū niáng shuō huà bàn shì dōu xiǎn de hěn yáng.Cô gái nhỏ này ăn nói làm việc đều tỏ ra rất hiện đại.