而且
[ér qiě] [而 且]
(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó
表示进一层,多与不但配合
他会汉语,而且说得好。
tā huì hàn yǔ, ér qiě shuō de hǎo.Anh ấy biết tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.
对,而且大家觉得这样更环保。
duì, ér qiě dà jiā jué de zhè yàng gèng huán bǎo.Đúng ạ, hơn nữa mọi người cảm thấy như vậy bảo vệ môi trường hơn.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越这台旧空调制冷差而且很费电。
zhè tái jiù kōng tiáo zhì lěng chà ér qiě hěn fèi diàn.Chiếc điều hòa cũ này làm mát kém lại rất tốn điện.
对啊,而且我家人也想认识你。
duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà