与此同时【與此同時】
[yǔ cǐ tóng shí] [与 此 同 时]
đồng thời; trong khi đó
在发生某事或做某事的同时
经济在快速发展,与此同时,环境保护问题也日益严峻。
jīng jì zài kuài sù fā zhǎn, yǔ cǐ tóng shí, huán jìng bǎo hù wèn tí yě rì yì yán jùn.Kinh tế đang phát triển nhanh chóng, đồng thời, vấn đề bảo vệ môi trường cũng ngày càng nghiêm trọng.
不过,与此同时,成本也在上升。
bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时新技术提供了创作便利,与此同时也倒逼溯源认证机制的落地。
xīn jì shù tí gōng le chuàng zuò biàn lì, yǔ cǐ tóng shí yě dǎo bī sù yuán rèn zhèng jī zhì de luò dì.Công nghệ mới đem lại sự tiện lợi cho sáng tạo, đồng thời cũng thúc đẩy cơ chế xác thực nguồn gốc đi vào thực tiễn.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时与此同时,我们还应当广泛开展公众宣传,提升全社会的文物保护意识。
yǔ cǐ tóng shí, wǒ men hái yīng dāng guǎng fàn kāi zhǎn gōng zhòng xuān chuán, tí shēng quán shè huì de wén wù bǎo hù yì shí.Đồng thời, chúng ta cũng nên triển khai tuyên truyền rộng rãi tới công chúng để nâng cao ý thức bảo tồn di tích văn hóa của toàn xã hội.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况