待会儿【待會兒】
[dāi huì r] [待 会 儿]
một lát; lát nữa; cũng đọc là [dāi huǐ r] hoặc [dāi hui r]
等一小段时间或过一会儿
你先坐,待会儿我们一起去开会。
nǐ xiān zuò, dāi huì r wǒ men yì qǐ qù kāi huì.Bạn ngồi trước đi, một lát nữa chúng ta cùng đi họp.
没问题,待会儿回宿舍我就开电脑查。
méi wèn tí, dāi huì r huí sù shè wǒ jiù kāi diàn nǎo chá.Không vấn đề gì, lát nữa về ký túc xá mình sẽ mở máy tính tra cứu ngay.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定很好,带上数据底牌,待会儿进会议室就按既定方案应对。
hěn hǎo, dài shàng shù jù dǐ pái, dāi huì r jìn huì yì shì jiù àn jì dìng fāng àn yìng duì.Rất tốt, mang theo con bài tẩy số liệu, lát nữa vào phòng họp cứ ứng phó theo phương án đã định.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非你先吃点东西,工作的事情待会儿再说。
nǐ xiān chī diǎn dōng xī, gōng zuò de shì qíng dāi huì r zài shuō.Bạn ăn chút gì đi đã, chuyện công việc lát nữa hẵng tính.