XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

聊

[liáo]

nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu

闲谈;谈天

他们在咖啡馆里聊了半天。

tā men zài kā fēi guǎn lǐ liáo le bàn tiān.

Họ đã trò chuyện trong quán cà phê nửa ngày.

对啊,那大家还能一起聊作业。

duì a, nà dà jiā hái néng yì qǐ liáo zuò yè.

Đúng vậy, thế thì mọi người còn có thể cùng nhau trao đổi bài tập.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

这本小说太无聊了,不想看了。

zhè běn xiǎo shuō tài wú liáo le, bù xiǎng kàn le.

Cuốn tiểu thuyết này chán quá, không muốn đọc nữa.

王老师,您现在方便聊聊吗?

wáng lǎo shī, nín xiàn zài fāng biàn liáo liáo ma?

Thầy Vương, bây giờ thầy có tiện trò chuyện chút không ạ?

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp