拉
[lā]
1.kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê
用力使物体向自己或某方向移动
请拉开门。
qǐng lā kāi mén.Xin hãy kéo cửa ra.
2.chở; vận chuyển
用车辆运送人或物
这辆车每天拉很多货。
zhè liàng chē měi tiān lā hěn duō huò.Chiếc xe này mỗi ngày chở rất nhiều hàng.
3.lôi kéo; thu hút
招引或争取别人加入
他想拉朋友一起参加比赛。
tā xiǎng lā péng yǒu yì qǐ cān jiā bǐ sài.Anh ấy muốn rủ bạn cùng tham gia cuộc thi.
4.đại tiện
排出大便
孩子想拉大便,快找厕所。
hái zi xiǎng lā dà biàn, kuài zhǎo cè suǒ.Đứa trẻ muốn đi đại tiện, mau tìm nhà vệ sinh.
嗯,群建好后,我第一个拉你。
èn, qún jiàn hǎo hòu, wǒ dì yī gè lā nǐ.Ừm, nhóm lập xong, mình kéo bạn vào đầu tiên.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat部队正在山谷中进行野营拉练。
bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.
好主意!把班里的同学都拉进来。
hǎo zhǔ yì! bǎ bān lǐ de tóng xué dōu lā jìn lái.Ý hay đấy! Kéo hết các bạn trong lớp vào.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat