克拉
[kè lā] [克 拉]
carat (khối lượng) (từ mượn)
克拉克kè lā kèClark hoặc Clarke (tên)克拉通kè lā tōngmảng cổ (từ mượn)查克拉chá kè lāluân xa (từ mượn)阿克拉ā kè lāAccra, thủ đô của Ghana克拉玛依kè lā mǎ yīthành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương克拉科夫kè lā kē fūKrakow安克拉治ān kè lā zhìAnchorage (Alaska)俄克拉何马é kè lā hé mǎbang Oklahoma, Mỹ克拉夫丘克kè lā fū qiū kèLeonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukrain…