牵【牽】
[qiān]
1.dắt; dắt tay; kéo
手拉或用绳带动物体,亦指关联。
父亲牵着孩子的手,慢慢走过拥挤的马路。
fù qīn qiān zhe hái zi de shǒu, màn màn zǒu guo yōng jǐ de mǎ lù.Người cha dắt tay con chậm rãi băng qua con đường đông đúc.
2.vướng bận, canh cánh, lo lắng
心中挂念,放不下
儿女的安全始终牵着父母的心。
ér nǚ de ān quán shǐ zhōng qiān zhe fù mǔ de xīn.Sự an toàn của con cái luôn canh cánh trong lòng cha mẹ.
好主意,多角度思考才不会被算法牵着走。
hǎo zhǔ yì, duō jiǎo dù sī kǎo cái bú huì bèi suàn fǎ qiān zhe zǒu.Ý hay đấy, suy nghĩ nhiều góc độ mới không bị thuật toán dắt mũi.
Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……会由科技部牵头,多个部门联合开展执法行动。
huì yóu kē jì bù qiān tóu, duō gè bù mén lián hé kāi zhǎn zhí fǎ xíng dòng.Sẽ do Bộ Khoa học Công nghệ chủ trì, nhiều bộ ngành liên kết triển khai hành động thực thi pháp luật.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…这个问题牵涉到多方面的利益。
zhè ge wèn tí qiān shè dào duō fāng miàn de lì yì.Vấn đề này liên quan đến lợi ích về nhiều mặt.