牵动
[qiān dòng] [牵 动]
ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó
所以水资源分配从来都不只是技术问题,它牵动着各方核心利益。
suǒ yǐ shuǐ zī yuán fēn pèi cóng lái dōu bù zhǐ shì jì shù wèn tí, tā qiān dòng zhe gè fāng hé xīn lì yì.Cho nên phân bổ tài nguyên nước chưa bao giờ đơn thuần là vấn đề kỹ thuật, nó gắn liền với lợi ích cốt lõi của các bên.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何