捎
[shāo]
1.mang cái gì đó cho ai; gửi
顺便替人带东西或传话
请帮我给张老师捎个口信。
qǐng bāng wǒ gěi zhāng lǎo shī shāo gè kǒu xìn.Xin hãy nhắn giúp tôi một lời đến thầy Trương.
2.tạt (nước mưa tạt vào)
雨水斜落进屋内
外面雨太大,雨水都捎进屋里来了。
wài miàn yǔ tài dà, yǔ shuǐ dōu shāo jìn wū lǐ lái le.Bên ngoài mưa to quá, nước mưa tạt cả vào trong nhà.
3.lùi lại; thụt lùi
向后退
请把车子往前开一点,别往后捎。
qǐng bǎ chē zi wǎng qián kāi yì diǎn, bié wǎng hòu shāo.Xin hãy lái xe về phía trước một chút, đừng lùi lại.