选项【選項】
[xuǎn xiàng] [选 项]
phương án lựa chọn; tùy chọn; mục chọn
供挑选的项目或备选方案
这道试题共有四个选项,请选出正确答案。
zhè dào shì tí gòng yǒu sì gè xuǎn xiàng, qǐng xuǎn chū zhèng què dá àn.Câu hỏi thi này có tổng cộng bốn lựa chọn, hãy chọn ra đáp án đúng.
chọn dự án; lựa chọn hạng mục
挑选确定建设项目或科研课题
企业在投资前必须做好前期的选项论证。
qǐ yè zài tóu zī qián bì xū zuò hǎo qián qī de xuǎn xiàng lùn zhèng.Doanh nghiệp trước khi đầu tư phải làm tốt việc đánh giá lựa chọn dự án ban đầu.
正是这样,唯有把就地保护列为第一选项,才能真正杜绝深海盗掘与恶性商业拍卖。
zhèng shì zhè yàng, wéi yǒu bǎ jiù dì bǎo hù liè wéi dì yī xuǎn xiàng, cái néng zhēn zhèng dù jué shēn hǎi dào jué yǔ è xìng shāng yè pāi mài.Chính là như thế, chỉ khi liệt bảo tồn tại chỗ làm lựa chọn hàng đầu, mới có thể thực sự chấm dứt việc đào trộm dưới biển sâu và bán đấu giá thương mại tồi tệ.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂请在符合你个人实际情况的选项上打勾。
qǐng zài fú hé nǐ gè rén shí jì qíng kuàng de xuǎn xiàng shàng dǎ gōu.Xin hãy đánh dấu tích vào lựa chọn phù hợp với tình hình thực tế của bạn.
搁置部分争议确实是务实选项,不过关于跨境金融监管的条款,贵方能否给出缓冲过渡期?
gē zhì bù fen zhēng yì què shí shì wù shí xuǎn xiàng, bú guò guān yú kuà jìng jīn róng jiān guǎn de tiáo kuǎn, guì fāng néng fǒu gěi chū huǎn chōng guò dù qī?Gác lại một phần tranh chấp đúng là lựa chọn thực tế, song về các điều khoản giám sát tài chính xuyên biên giới, quý phương liệu có thể đưa ra thời gian đệm chuyển tiếp không?
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao