摘
[zhāi]
1.hái (hoa, quả,...); ngắt; gỡ; tháo (kính, mũ,...); lựa chọn; chọn ra; mượn tiền lúc cần gấp
采摘果实花叶或取下戴着的东西
他从树上摘了一个苹果。
tā cóng shù shàng zhāi le yí gè píng guǒ.Anh ấy đã hái một quả táo trên cây xuống.
2.trích dẫn; trích chép
截取、抄录文章中的一部分
这篇文章摘自一本著名的新闻杂志。
zhè piān wén zhāng zhāi zì yì běn zhù míng de xīn wén zá zhì.Bài viết này được trích từ một tạp chí tin tức nổi tiếng.
小美,有机荔枝下周就要大面积采摘了。
xiǎo měi, yǒu jī lì zhī xià zhōu jiù yào dà miàn jī cǎi zhāi le.Tiểu Mỹ, vải thiều hữu cơ tuần sau là bắt đầu thu hoạch rộ rồi.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得工人正在忙着采摘成熟的咖啡。
gōng rén zhèng zài máng zhe cǎi zhāi chéng shú de kā fēi.Công nhân đang bận rộn hái những quả cà phê chín.
所以下次跑步时,你可以试着把手表摘下来。
suǒ yǐ xià cì pǎo bù shí, nǐ kě yǐ shì zhe bǎ shǒu biǎo zhāi xià lái.Cho nên lúc chạy bộ lần sau, cậu có thể thử tháo đồng hồ ra.
Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而