摘下
[zhāi xià] [摘 下]
tháo xuống; gỡ bỏ (mũ, cánh cửa,...); hái (quả từ trên cây,...); (thể thao) bắt lấy (bóng bật ra,...)
所以下次跑步时,你可以试着把手表摘下来。
suǒ yǐ xià cì pǎo bù shí, nǐ kě yǐ shì zhe bǎ shǒu biǎo zhāi xià lái.Cho nên lúc chạy bộ lần sau, cậu có thể thử tháo đồng hồ ra.
Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而进房间后,请把帽子摘下来。
jìn fáng jiān hòu, qǐng bǎ mào zi zhāi xià lái.Sau khi vào phòng, xin hãy tháo mũ xuống.
奶奶把刚摘下来的苹果放进筐里。
nǎi nai bǎ gāng zhāi xià lái de píng guǒ fàng jìn kuāng lǐ.Bà nội đặt những quả táo vừa hái xuống vào trong rổ.