摘帽[zhāi mào] [摘 帽]Lưu từKhácnghĩa đen: cởi mũ; nghĩa bóng: được xóa bỏ cáo buộc không công bằng; phục hồi danh dựChữ trong từ摘zhāihái (hoa, quả,...)帽màomũTừ ghép:摘帽子zhāi mào zinghĩa đen: cởi mũTừ cùng chữ:摘要zhāi yàoHSK 6tóm tắtTừ cận nghĩa:摘帽子zhāi mào zinghĩa đen: cởi mũ