帽
[mào]
mũ; nón
没问题。山上太阳大,需要带帽子。
méi wèn tí. shān shàng tài yáng dà, xū yào dài mào zi.Không thành vấn đề. Trên núi nắng to, cần mang theo mũ.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần进入生产车间必须佩戴安全帽。
jìn rù shēng chǎn chē jiān bì xū pèi dài ān quán mào.Vào phân xưởng sản xuất bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
戴帽子可以保护皮肤不被晒伤。
dài mào zi kě yǐ bǎo hù pí fū bú bèi shài shāng.Đội mũ có thể bảo vệ làn da khỏi bị cháy nắng.