拣【揀】
[jiǎn]
chọn; nhặt; lựa ra
挑选或拾取。
她坐在桌前,仔细挑拣混在米里的杂质。
tā zuò zài zhuō qián, zǐ xì tiāo jiǎn hùn zài mǐ lǐ de zá zhì.Cô ấy ngồi bên bàn, cẩn thận nhặt các tạp chất lẫn trong gạo.
分拣进度一慢,后面的货物就完全没办法入库。
fēn jiǎn jìn dù yí màn, hòu miàn de huò wù jiù wán quán méi bàn fǎ rù kù.Tiến độ phân loại mà chậm, hàng hóa phía sau hoàn toàn không có cách nào nhập kho.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免好啊,那我们下周立刻安排考察智能分拣自动化产线。
hǎo a, nà wǒ men xià zhōu lì kè ān pái kǎo chá zhì néng fēn jiǎn zì dòng huà chǎn xiàn.Tốt quá, vậy tuần sau chúng ta lập tức sắp xếp đi khảo sát dây chuyền phân loại tự động thông minh.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp