弃
[qì]
từ bỏ; buông bỏ; vứt bỏ
太厉害了!我总是游两天就放弃。
tài lì hài le! wǒ zǒng shì yóu liǎng tiān jiù fàng qì.Quá siêu luôn! Mình toàn bơi hai ngày là bỏ cuộc.
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直就算失败了,我们也不要放弃。
jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.
谢谢,其实我也想过放弃。
xiè xiè, qí shí wǒ yě xiǎng guo fàng qì.Cảm ơn, thật ra mình cũng từng nghĩ đến việc bỏ cuộc.
Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…