割舍
[gē shě] [割 舍]
từ bỏ; cho đi
当然有。农业文明不仅是他们的退路,更是他们内心无法割舍的精神家园。
dāng rán yǒu. nóng yè wén míng bù jǐn shì tā men de tuì lù, gèng shì tā men nèi xīn wú fǎ gē shě de jīng shén jiā yuán.Tất nhiên là có ạ. Văn minh nông nghiệp không chỉ là đường lui của họ, mà còn là ngôi nhà tinh thần không thể cắt đứt trong lòng họ.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20这份深厚的友谊让他难以割舍。
zhè fèn shēn hòu de yǒu yì ràng tā nán yǐ gē shě.Tình bạn sâu sắc này khiến anh ấy khó lòng dứt bỏ.
血脉相连的情感是谁也割舍不掉的。
xuè mài xiāng lián de qíng gǎn shì shuí yě gē shě bú diào de.Tình cảm máu mủ ruột thịt gắn kết không ai có thể chia cắt.