选择【選擇】
[xuǎn zé] [选 择]
chọn; lựa chọn
挑选并决定采用某一对象或做法
你可以自己选择喜欢的专业。
nǐ kě yǐ zì jǐ xuǎn zé xǐ huan de zhuān yè.Bạn có thể tự chọn chuyên ngành mình thích.
那去企业工作是一个很不错的选择。
nà qù qǐ yè gōng zuò shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zé.Vậy thì đi làm ở doanh nghiệp là một lựa chọn rất tốt.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp大家都赞成他这个英明的选择。
dà jiā dōu zàn chéng tā zhè ge yīng míng de xuǎn zé.Mọi người đều tán thành lựa chọn anh minh này của anh ấy.
你先点这里的属性,然后选择双面。
nǐ xiān diǎn zhè lǐ de shǔ xìng, rán hòu xuǎn zé shuāng miàn.Bạn bấm vào thuộc tính ở đây trước, sau đó chọn in hai mặt.
Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng