选择性
[xuǎn zé xìng] [选 择 性]
có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
这种只求速效的心态,无形中给细菌施加了巨大的选择性压力。
zhè zhǒng zhǐ qiú sù xiào de xīn tài, wú xíng zhōng gěi xì jūn shī jiā le jù dà de xuǎn zé xìng yā lì.Tâm lý chỉ cầu hiệu quả nhanh này đã vô hình trung tạo ra áp lực chọn lọc to lớn cho vi khuẩn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味这倒确实是个客观事实,公共资金的贡献往往被大众选择性忽略了。
zhè dǎo què shí shì gè kè guān shì shí, gōng gòng zī jīn de gòng xiàn wǎng wǎng bèi dà zhòng xuǎn zé xìng hū lüè le.Đây đúng là một sự thật khách quan, sự đóng góp của quỹ công thường bị công chúng chọn lọc ngó lơ.
Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế