奖项【獎項】
[jiǎng xiàng] [奖 项]
giải thưởng; giải; lượng từ: 项 (xiàng)
授奖的项目或奖别。
这个项目在年度科技评比中斩获多项奖项。
zhè ge xiàng mù zài nián dù kē jì píng bǐ zhōng zhǎn huò duō xiàng jiǎng xiàng.Dự án này đã giành được nhiều giải thưởng trong đợt đánh giá công nghệ hàng năm.
项
那位科学家获得了重要奖项。
nà wèi kē xué jiā huò dé le zhòng yào jiǎng xiàng.Nhà khoa học đó đã nhận được giải thưởng quan trọng.
他当之无愧获得奖项。
tā dāng zhī wú kuì huò dé jiǎng xiàng.Anh ấy hoàn toàn xứng đáng nhận giải thưởng.
这部电影的编剧凭借精彩的剧本获得了奖项。
zhè bù diàn yǐng de biān jù píng jiè jīng cǎi de jù běn huò dé le jiǎng xiàng.Biên kịch của bộ phim này đã đoạt giải thưởng nhờ kịch bản xuất sắc.