大奖
[dà jiǎng] [ĐẠI 奖]
giải thưởng; phần thưởng
哎,我刚收到一条短信,说我中了大奖。
āi, wǒ gāng shōu dào yì tiáo duǎn xìn, shuō wǒ zhōng le dà jiǎng.Haizz, mình vừa nhận được một tin nhắn, nói mình trúng giải lớn.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng这场汽车大奖赛将在本周末举行。
zhè chǎng qì chē dà jiǎng sài jiāng zài běn zhōu mò jǔ xíng.Giải đua xe Grand Prix này sẽ diễn ra vào cuối tuần này.
听说邻居买彩票中了大奖。
tīng shuō lín jū mǎi cǎi piào zhōng le dà jiǎng.Nghe nói người hàng xóm mua vé số đã trúng giải lớn.