奖杯【獎盃】
[jiǎng bēi] [奖 杯]
cúp chiến thắng
发给冠军或优胜者的杯状奖品。
队员们高高举起奖杯,庆祝比赛的胜利。
duì yuán men gāo gāo jǔ qǐ jiǎng bēi, qìng zhù bǐ sài de shèng lì.Các thành viên trong đội giơ cao cúp chiến thắng để ăn mừng chiến thắng trận đấu.
他手捧着沉甸甸的奖杯,非常激动。
tā shǒu pěng zhe chén diàn diàn de jiǎng bēi, fēi cháng jī dòng.Anh ấy nâng chiếc cúp nặng trĩu trên tay, vô cùng xúc động.
