杯
[bēi]
ly; cốc (lượng từ chỉ lượng đồ uống)
盛液体的器具,也作量词或指奖杯
请喝一杯水。
qǐng hē yì bēi shuǐ.Mời uống một ly nước.
这样很好,自己带水杯很方便。
zhè yàng hěn hǎo, zì jǐ dài shuǐ bēi hěn fāng biàn.Như vậy rất tốt, tự mang cốc nước rất tiện lợi.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
明白了,药和水杯需要准备吗?
míng bái le, yào hé shuǐ bēi xū yào zhǔn bèi ma?Em hiểu rồi, thuốc và cốc nước có cần chuẩn bị không?
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết