XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

盏【盞】

[zhǎn]

một cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn

小杯子或用于灯的量词

书桌上一盏柔和的台灯陪伴他度过了无数个深夜。

shū zhuō shàng yì zhǎn róu hé de tái dēng péi bàn tā dù guò le wú shù gè shēn yè.

Một ngọn đèn bàn dịu nhẹ trên bàn sách đã đồng hành cùng anh qua biết bao đêm khuya.

我的书桌上有一台电脑和一盏灯。

wǒ de shū zhuō shàng yǒu yì tái diàn nǎo hé yì zhǎn dēng.

Trên bàn làm việc của tôi có một chiếc máy tính và một chiếc đèn.

我们需要给房间安一盏新灯。

wǒ men xū yào gěi fáng jiān ān yì zhǎn xīn dēng.

Chúng ta cần lắp một chiếc đèn mới cho phòng.

我买了一盏可以调节亮度的台灯。

wǒ mǎi le yì zhǎn kě yǐ tiáo jié liàng dù de tái dēng.

Tôi đã mua một chiếc đèn bàn có thể điều chỉnh độ sáng.