携带【攜帶】
[xié dài] [携 带]
1.mang theo; đem theo
随身带着物品
乘坐飞机时严禁携带易燃易爆等危险物品。
chéng zuò fēi jī shí yán jìn xié dài yì rán yì bào děng wēi xiǎn wù pǐn.Nghiêm cấm mang theo các vật phẩm nguy hiểm dễ cháy nổ khi đi máy bay.
2.mang (mầm bệnh, gen)
生物体内含有某种病原体或基因
有些蚊虫会携带并传播致命病毒。
yǒu xiē wén chóng huì xié dài bìng chuán bō zhì mìng bìng dú.Một số loài muỗi có thể mang và truyền virus chết người.
电子书携带方便,随时随地都能阅读。
diàn zǐ shū xié dài fāng biàn, suí shí suí dì dōu néng yuè dú.Sách điện tử mang theo tiện lợi, có thể đọc mọi lúc mọi nơi.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử他随身携带备用钥匙以防万一。
tā suí shēn xié dài bèi yòng yào shi yǐ fáng wàn yī.Anh ấy luôn mang theo chìa khóa dự phòng để phòng hờ.
去隔壁办公室找,务必随身携带你的实验方案。
qù gé bì bàn gōng shì zhǎo, wù bì suí shēn xié dài nǐ de shí yàn fāng àn.Sang văn phòng bên cạnh, nhớ nhất định mang theo phương án thí nghiệm của em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…