携
[xié]
mang; mang theo; đem theo
电子书携带方便,随时随地都能阅读。
diàn zǐ shū xié dài fāng biàn, suí shí suí dì dōu néng yuè dú.Sách điện tử mang theo tiện lợi, có thể đọc mọi lúc mọi nơi.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử他随身携带备用钥匙以防万一。
tā suí shēn xié dài bèi yòng yào shi yǐ fáng wàn yī.Anh ấy luôn mang theo chìa khóa dự phòng để phòng hờ.
去隔壁办公室找,务必随身携带你的实验方案。
qù gé bì bàn gōng shì zhǎo, wù bì suí shēn xié dài nǐ de shí yàn fāng àn.Sang văn phòng bên cạnh, nhớ nhất định mang theo phương án thí nghiệm của em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…