XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

挎

[kuà]

1.mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)

胳膊弯着挂着或挂在肩上。

王老师挎着手提包匆忙走进了办公室。

wáng lǎo shī kuà zhuó shǒu tí bāo cōng máng zǒu jìn le bàn gōng shì.

Thầy Vương khoác túi xách vội vã bước vào văn phòng.

2.khoác tay, quàng tay

挽着别人的胳膊或相互挽手。

她挎着母亲的胳膊在花园散步。

tā kuà zhe mǔ qīn de gē bo zài huā yuán sàn bù.

Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong vườn hoa.