挎包[kuà bāo] [挎 包]Lưu từKháccặp; túiChữ trong từ挎kuàmang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)包bāotúiTừ cùng chữ:书包shū bāoHSK 1cặp sách钱包qián bāoHSK 1ví面包miàn bāoHSK 1bánh mì皮包pí bāoHSK 3túi xách红包hóng bāoHSK 4bao lì xì打包dǎ bāoHSK 5gói背包bēi bāoHSK 5ba lô承包chéng bāoHSK 7nhận thầu