钱包【錢包】
[qián bāo] [钱 包]
ví; bóp tiền
装钱的小包
我的钱包在哪里?
wǒ de qián bāo zài nǎ lǐ?Ví của tôi ở đâu?
高小明,我的钱包找不到了。
gāo xiǎo míng, wǒ de qián bāo zhǎo bú dào le.Cao Tiểu Minh, ví tiền của tôi tìm không thấy nữa rồi.
Trong bài: Nhờ tìm giúp ví tiền bị mất他丢失了钱包,感到非常倒霉。
tā diū shī le qián bāo, gǎn dào fēi cháng dǎo méi.Anh ấy bị mất ví tiền, cảm thấy rất xui xẻo.
是吗?那我看看我的钱包。
shì ma? nà wǒ kàn kàn wǒ de qián bāo.Thế à? Vậy để tớ xem ví của tớ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ