钱财【錢財】
[qián cái] [钱 财]
của cải; tiền bạc
钱和财产
我们不能把钱财看得比健康还重要。
wǒ men bù néng bǎ qián cái kàn de bǐ jiàn kāng hái zhòng yào.Chúng ta không thể coi trọng tiền bạc hơn sức khỏe.
他因为贪图钱财而背叛了国家。
tā yīn wèi tān tú qián cái ér bèi pàn le guó jiā.Anh ta vì tham lam tiền tài mà phản bội đất nước.
他年轻时挥霍了大量的钱财,现在非常后悔。
tā nián qīng shí huī huò le dà liàng de qián cái, xiàn zài fēi cháng hòu huǐ.Lúc trẻ anh ấy phung phí rất nhiều tiền bạc, giờ vô cùng hối hận.